CÁCH DÙNG “MULTITASK” TRONG NHIỀU TRƯỜNG HỢP

24/04/2020 • Nam

Có thể các bạn đã biết động từ ‘multitask’ trong tiếng Anh nghĩa là làm nhiều việc cùng một lúc. Hôm nay, Axcela xin chia sẻ thêm về các cách dùng từ này trong câu.

1. Multitask (động từ): làm nhiều việc cùng lúc

E.g: The successful applicant for this job must be able to multitask.
(Ứng cử viên cho công việc này phải có khả năng làm nhiều việc cùng lúc.)

E.g.: He is always multitasking and thinking of better ways to do things.
(Anh ta luôn làm nhiều việc cùng lúc và nghĩ những cách tốt hơn để hoàn thành công việc.)

2. Multitasking (danh từ): việc làm nhiều việc cùng lúc
E.g.:The secretary is a pro at multi-tasking and is able to handle several different office duties at one time.
(Người thư ký rất chuyên nghiệp trong việc làm nhiều việc cùng lúc và có thể xử lý đồng thời vài công việc văn phòng khác nhau.)

E.g.: I do multitasking all the time.
(Tôi lúc nào cũng làm nhiều việc cùng một lúc.)

E.g.: Multitasking while driving can be dangerous, especially if you’re doing things that will take your eyes off the road.
(Làm việc khác trong lúc lái xe rất nguy hiểm, nhất là những việc làm bạn mất tập trung vào đường đi.)

3. multitasker (danh từ): người làm nhiều việc cùng một lúc

E.g.: Tom is reading a book as well as cooking food for his son and cleaning the refrigerator. He is a multitasker.
(Tom vừa đọc sách vừa nấu ăn cho con trai vừa dọn tủ lạnh. Anh lấy là người làm nhiều việc cùng lúc.)

Are you a multitasker?

—————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG ANH NGƯỜI LỚN AXCELA.
HOTLINE: 028 3820 8479
Truy cập website: www.axcelavietnam.com để xem thêm nhiều mẹo học tiếng Anh hay.