40 cụm từ phổ biến khi giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại

06/03/2020 • Nam

Giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại với một người không hề dễ dàng chút nào, đặc biệt, khi người nói chuyện lại là khách hàng, đối tác hoặc sếp của bạn. Qua bài viết bên dưới Axcela sẽ gợi ý cho bạn 40 cụm từ phổ biến khi giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại, để cuộc nói chuyện trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Tại sao phải học cách giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại một cách chuyên nghiệp?

Tại sao phải học cách giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại một cách chuyên nghiệp?

Nói chuyện điện thoại là một phần thiết yếu trong cuộc sống hằng ngày, giúp mọi người giao tiếp với nhau nhanh hơn khi ở những khoảng cách không quá gần nhau. Đôi khi, cuộc nói chuyện đó lại không phải tiếng mẹ đẻ, sẽ vô tình làm cho người đối diện không được thoải mái hoặc tình trạng ông nói gà bà nói vịt, không có sự thông hiểu lẫn nhau.

Việc học giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại sẽ giúp bạn tự tin hơn trong khi trao đổi và  giúp ít rất nhiều đối với cuộc sống của bạn như đậu kỳ thi phỏng vấn tiếng Anh, trao đổi với sếp thành công hay thậm chí chốt được đơn hàng chỉ phụ thuộc vào một cuộc điện thoại.

Bạn có gặp khó khăn với tiếng Anh trong các cuộc họp kinh doanh?

Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn có thể nói thông thạo tiếng Anh trong các cuộc gọi và kết nối thoải mái với khách hàng, đồng nghiệp và người quản lý của mình?

Tưởng tượng xem … bạn có thể mong đợi những cuộc gọi này thay vì lo lắng về chúng.

Sự tự tin mới tìm thấy này có thể giúp gì cho sự nghiệp của bạn?

Tất cả những điều trên sẽ thành hiện thực khi bạn tham gia khóa học

TIẾNG ANH ONLINE 1 KÈM 1 VỚI AXCELA

Áp dụng phương pháp BLENDED LEARNING – xu hướng đào tạo tiếng Anh nổi bật trên thế giới. 

Thiết lập môi trường tương tác tiếng Anh tối đa mà không tập trung quá nhiều vào văn phạm và từ vựng.

Đừng bỏ lỡ cơ hội này để cải thiện tiếng Anh và sự nghiệp của bạn – hãy bắt đầu với Axcela ngay hôm nay.

40 Cụm từ giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại dành cho dân công sở

mẫu giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại dành cho dân công sở

Nhận cuộc gọi

1. Hello/Good morning/Good afternoon. [Company name], [your name] speaking, how may I help you?

(Xin chào/Chào buổi sáng/Chào buổi trưa. [Tên công ty], [Tên của bạn] đang nghe điện thoại, tôi có thể giúp gì cho bạn?

2. [Company name], [your name] speaking.

[Tên công ty], [tên của bạn] đang nghe điện thoại.

Trong cuộc hội thoại

3. Hello, this is [your name] from [company name].

Xin chào, đây là [tên của bạn] từ [tên công ty].

4. Hi, it’s [your name] from [company name]

Xin chào, đó là [tên của bạn] từ [tên công ty].

Yêu cầu ai đó

5. May I speak to [person’s name]?

Tôi có thể nói chuyện với [tên người đó] không?

6. I’d like to speak to [person’s name], please.

Tôi muốn nói chuyện với [tên người đó].

Đưa ra lý do gọi điện

7. I’m calling to ask about/discuss/clarify…

Tôi đang gọi để hỏi về / thảo luận / làm rõ…

8. I just wanted to ask…

Tôi chỉ muốn hỏi…

9. Could you tell me…?

Bạn có thể cho tôi biết…?

Cuộc hội thoại ngắn

10. Hi, [first name], how are you?

Xin chào, [tên], bạn có khỏe không?

11. How are you getting on with…?

Làm thế nào bạn tiếp tục với…?

Nhắn gửi đến ai đó

12. I’m sorry, she/he’s not here today. Can I take a message?

Tôi xin lỗi, cô ấy / anh ấy không có ở đây hôm nay. Tôi có thể gửi một lời nhắn hay không?

13. I’m afraid he/she’s not available at the moment. Can I take a message?

Tôi e rằng anh ấy / cô ấy không rảnh vào lúc này. Tôi có thể gửi một lời nhắn hay không?

14. Could I ask who’s calling, please?

Tôi có thể hỏi ai đang gọi không?

15. I’ll give him/her your message as soon as he/she gets back.

Tôi sẽ gửi cho anh ấy / cô ấy tin nhắn của bạn ngay khi anh ấy / cô ấy quay lại.

Để lại lời nhắn cho ai

16. Could you please take a message? Please tell her/him that…

Bạn có thể nhắn lại giúp tôi không? Hãy nói với cô ấy / anh ấy rằng…

17. I’d like to leave her/him a message. Please let her/him know that…

Tôi muốn để lại cho cô ấy / anh ấy một tin nhắn. Hãy cho cô ấy / anh ấy biết rằng…

Hỏi khi nào sẽ gọi lại được

18. When is a good time to call?

Khi nào thì tôi có thể gọi lại được ạ?

19. When is she/he going to be back?

Khi nào thì cô ấy / anh ấy sẽ quay lại?

Hỏi thêm thông tin

20. Could I ask what company you’re with?

Tôi có thể hỏi bạn đang làm việc ở công ty nào không?

21. Could you give me your mobile number, please?

Bạn có thể cho tôi số điện thoại di động của bạn được không?

Nhờ người đó lặp lại nếu không nghe rõ

Nhờ ai đó lặp lại khi giao tiếp tiếng anh qua điện thoại

22. Could you spell that for me, please?

Bạn có thể đánh vần điều đó cho tôi được không?

23. How do you spell that, please?

Bạn có thể đánh vần điều đó cho tôi được không?

24. Let me see if I got that right.

Để tôi xem tôi có đúng không.

25. Would you mind speaking up a bit? I can’t hear you very well.

Phiền bạn nói lớn hơn một chút được không? Tôi không thể nghe rõ bạn nói. 

26. I’m sorry, I didn’t catch your first name.

Tôi xin lỗi, tôi đã không bắt được tên của bạn.

Đặt hẹn

27. Shall we say January 20?

Chúng ta có nên nói ngày 20 tháng 1 không?

28. How about the following week?

Còn tuần sau thì thế nào?

29. Would the week of January 18 work for you?

Tuần của ngày 18 tháng 1 có tiện cho bạn không?

Đề xuất ý kiến

30. What would you suggest?

Bạn có đề xuất gì không?

31. Do you have a time/place in mind?

Bạn có nghĩ đến thời gian / địa điểm nào hợp không?

Yêu cầu

32. Could you send me an email with the detailed offer?

Bạn có thể gửi cho tôi một email với đề nghị chi tiết được không?

33. Do you mind sending me the report again, please?

Bạn có phiền gửi lại báo cáo cho tôi được không?

Hứa điều gì đó

34. I’ll ask him to call you as soon as he gets back.

Tôi sẽ yêu cầu anh ấy gọi cho bạn ngay khi anh ấy quay lại.

35. I’ll send you the report as soon as possible.

Tôi sẽ gửi báo cáo cho bạn trong thời gian sớm nhất.

Từ chối yêu cầu giúp đỡ

36. I’m afraid I can’t give you that information.

Tôi e rằng tôi không thể cung cấp cho bạn thông tin đó.

37. Sorry, but I’m not allowed to give details about that.

Xin lỗi, nhưng tôi không được phép cho bạn biết chi tiết về điều đó.

Kết thúc cuộc gọi

38. Thank you very much for your help.

Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ.

39. Thanks for calling.

Cảm ơn vì đã gọi điện.

40. Thank you for your time.

Cảm ơn bạn đã dành thời gian.

Mọi người không phải lúc nào cũng biết bạn đã học tiếng Anh trong bao lâu, nhưng họ có thể dễ dàng biết bạn có phải là người nói tiếng Anh lưu loát không khi trò chuyện qua điện thoại. Vậy nên, hãy đăng ký học tiếng Anh cùng Axcela ngay hôm nay để có thể tự tin khi giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại nhé.

______

Axcela Vietnam – Lựa chọn uy tín đào tạo tiếng Anh cho người đi làm và doanh nghiệp

Hơn 10 năm phát triển trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh cho doanh nghiệp và người đi làm. Tính đến hiện tại, Axcela Vietnam đã có hơn 1300 học viên, triển khai đào tạo tiếng Anh cho trên 215 doanh nghiệp và có đến 94% trên tổng số học viên hoàn thành mục tiêu khóa học đề ra.

Axcela Vietnam tự hào là lựa chọn đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp/học viên.

Thông tin liên hệ

  • Địa chỉ: Lầu 2, 253 Điện Biên Phủ, phường 7, Quận 3, TPHCM
  • SĐT: 028 3820 8479
  • Email: info@axcelavietnam.com
  • Website: axcelavietnam.com