“HẬU VỆ” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

20/03/2020 • Nam

___ENGLISH TIPS___

Bóng đá Việt Nam đã và đang gặt hái những thành công trên đấu trường khu vực làm nức lòng người hâm mộ cả nước. Đội U22 sẽ bắt đầu đấu trận đầu tiên vòng loại SEAGAMES vào ngày 25/11. Để hưởng ứng SEAGAMES và cổ vũ cho đội nhà, chúng ta cùng làm quen với vài từ tiếng Anh thường dùng nhé. Hi vọng là hữu dụng nhất là nếu các bạn có xem bóng đá cùng với bạn nước ngoài nào đó.

Cầu thủ bóng đá nói chung là ‘football player’. Từ này khá là quen thuộc rồi. Một từ khác mà nhiều bạn biết là ‘goal keeper’ (thủ môn). Vậy còn những vị trí khác trên sân là gì? Như vị trí ‘hậu vệ’ chẳng hạn.

Trong tiếng Anh, phòng ngự là defend (động từ) và defence (danh từ). Từ đó, ‘Hậu vệ’ trong một trận bóng đá là ‘defender’.

E.g.: The defender kicked the ball out of play.
(Hậu vệ đã phá bóng ra khỏi sân.)

E.g.: Vietnam’s defender Doan Van Hau is one of three candidates for the AFC Youth Player of the Year.
(Hậu vệ Đoàn Văn Hậu của tuyển Việt Nam là một trong ba ứng cử viên cho giải thưởng cầu thủ trẻ xuất sắc nhất Châu Á năm nay.)