“SOONER OR LATER”

11/04/2020 • Nam

Dành cho những bạn muốn nói ‘sớm muộn gì’ đây. Tiếng Anh mình có cụm từ với nghĩa tương tự như sau ‘sooner or later’.

E.g.: She’s very talented. Sooner or later she’s becoming a popular singer.
(Cô ấy rất tài năng. Sớm muộn gì cô ấy cũng sẽ trở thành một ca sĩ nổi tiếng.)

E.g.: Don’t worry, sooner or later the cat will come home.
(Đừng lo, sớm muộn gì con mèo cũng sẽ về nhà thôi.)

E.g.:Sooner or later he’s going to realize what a mistake he’s made.
(Sớm muộn gì thì anh ta cũng sẽ nhận ra những sai lầm mình mắc phải.)
—————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG ANH NGƯỜI LỚN AXCELA.
HOTLINE: 028 3820 8479
Truy cập website: www.axcelavietnam.com để xem thêm nhiều mẹo học tiếng Anh hay.