Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

monamedia
monamedia 17/05/2024
từ vựng tiếng anh ngành kỹ thuật

Tiếng Anh ngày nay đã trở thành ngôn ngữ toàn cầu và xuất hiện hầu hết trong các lĩnh vực nghề nghiệp trong cuộc sống. Để có thể gia tăng cơ hội thăng tiến trong công việc, việc củng cố các kiến thức nền tảng cơ bản và vốn từ vựng thông dụng sẽ giúp ích rất nhiều. Trong bài viết hôm nay, Trung tâm AXCELA sẽ chia sẻ đến các bạn các nhóm từ vựng tiếng Anh ngành Kỹ thuật thông dụng nhất, cùng theo dõi nhé!

Từ vựng Tiếng Anh ngành Kỹ thuật

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử mà  AXCELA đã tổng hợp và chia sẻ đến bạn:

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Gear /ɡɪr/ Noun Bánh răng
Bearing /ˈberɪŋ/ Noun Vòng bi
Shaft /ʃæft/ Noun Trục
Valve /vælv/ Noun Van
Piston /ˈpɪs.tən/ Noun Pít-tông
Lubrication /ˌluː.brɪˈkeɪ.ʃən/ Noun Chất bôi trơn
Welding /ˈwɛl.dɪŋ/ Noun Hàn
Fastener /ˈfæs.tən.ər/ Noun Phần cố định
Tolerance /ˈtɑː.lər.əns/ Noun Sai số
Cam /kæm/ Noun Đĩa lệch trục

Từ vựng Tiếng Anh ngành Kỹ thuật Điện tử

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Circuit Breaker /ˈsɜːr.kɪt ˈbreɪ.kər/ Noun Cầu dao
Circuit Board /ˈsɜːr.kɪt bɔːrd/ Noun Bo mạch
Conductor /kənˈdʌk.tər/ Noun Dây dẫn
Resistor /rɪˈzɪs.tər/ Noun Trở kháng
Diode /ˈdaɪ.oʊd/ Noun Đi ốt
Amplifier /ˈæm.plə.faɪər/ Noun Bộ khuếch đại
Insulation /ˌɪn.səˈleɪ.ʃən/ Noun Cách điện
Printed Circuit Board /ˈprɪn.tɪd ˈsɜːr.kɪt bɔːrd/ Noun Bo mạch in
Resistance /rɪˈzɪs.təns/ Noun Trở
Capacitor /kəˈpæs.ɪ.tər/ Noun Dây dẫn
từ vựng tiếng Anh ngành kỹ thuật điện tử

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành kỹ thuật điện tử

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng và Dân dụng

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng việt
Construction materials /kənˈstrʌkʃən məˈtɪəriəlz/ Noun Vật liệu xây dựng
Structural engineering /ˈstrʌktʃərəl ˌɛndʒɪˈnɪərɪŋ/ Noun Kỹ thuật kết cấu
Civil engineering /ˈsɪvəl ˌɛndʒɪˈnɪərɪŋ/ Noun Kỹ thuật dân dụng
Architectural design /ˌɑrkɪˈtɛktʃərəl dɪˈzaɪn/ Noun Kiến trúc sư
Building codes /ˈbɪldɪŋ koʊdz/ Noun Quy định xây dựng
Foundation /faʊnˈdeɪʃən/ Noun Nền móng
Concrete /ˈkɑnkrit/ Noun Bê tông
Steel structure /stil ˈstrʌktʃər/ Noun Kết cấu thép
Plumbing /ˈplʌmɪŋ/ Noun Lắp đặt ống nước
Electrical wiring /ɪˈlɛktrɪkəl ˈwaɪrɪŋ/ Noun Dây dẫn điện

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Khoa học Máy tính

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Computer science /kəmˈpjuːtər ˈsaɪəns/ Noun Khoa học máy tính
Algorithm /ˈælɡəˌrɪðəm/ Noun Thuật toán
Software engineering /ˈsɔftwɛr ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ/ Noun Kỹ thuật phần mềm
Programming languages /ˈproʊˌɡræmɪŋ ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ Noun Ngôn ngữ lập trình
Artificial intelligence /ˌɑrtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlɪdʒəns/ Noun Trí tuệ nhân tạo
Machine learning /məˈʃin ˈlɜrnɪŋ/ Noun Học máy
Cybersecurity /ˈsaɪbərˌsikjʊrəti/ Noun Bảo mật mạng
Network protocols /ˈnɛtˌwɜrk ˈproʊtəˌkɔlz/ Noun Giao thức mạng
Data structure /ˈdeɪtə ˈstrʌktʃər/ Noun Cấu trúc dữ liệu
Database management /ˈdeɪtəˌbæs ˈmænɪdʒmənt/ Noun Quản lý cơ sở dữ liệu

Từ vựng Tiếng Anh ngành Kỹ thuật Công nghệ thông tin

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng việt
Cloud Computing /klaʊd kəmˈpjuː.tɪŋ/ Noun Điện toán đám mây
Data Center /ˈdeɪ.tə ˈsɛn.tər/ Noun Trung tâm dữ liệu
Cyberattack /ˈsaɪbərəˌtæk/ Noun Tấn công mạng
Software Update /ˈsɒftweər ˈʌpˌdeɪt/ Noun Cập nhật phần mềm
Information Security /ˌɪnfərˈmeɪʃən sɪˈkjʊrəti/ Noun Bảo mật thông tin
Web development /wɛb dɪˈvɛləpmənt/ Noun Lập trình web
Software Application /ˈsɒftweər ˌæplɪˈkeɪʃən/ Noun Ứng dụng phần mềm
IT Infrastructure /ˌaɪ ˈti ˈɪnfrəˌstrʌk.tʃər/ Noun Hạ tầng CNTT
Data Backup /ˈdeɪ.tə ˈbækʌp/ Noun Sao lưu dữ liệu
Network administration /ˈnɛtˌwɜrk ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ Noun Quản trị mạng

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Environmental engineering /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ/ Noun Kỹ thuật môi trường
Pollution control /pəˈluʃən kənˈtroʊl/ Noun Kiểm soát ô nhiễm
Water treatment /ˈwɔtər ˈtritmənt/ Noun Xử lý nước
Air quality monitoring /ɛr ˈkwɑlɪti ˈmɒnɪtərɪŋ/ Noun Giám sát chất lượng không khí
Renewable energy /rɪˈnjuərəbl ˈɛnərdʒi/ Noun Năng lượng tái tạo
Waste management /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Noun Quản lý chất thải
Environmental impact assessment /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/ Noun Đánh giá tác động môi trường
Sustainable development /səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/ Noun Phát triển bền vững
Conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ Noun Bảo tồn
Ecological balance /ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/ Noun Cân bằng sinh thái

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Control systems /kənˈtroʊl ˈsɪstəmz/ Noun Hệ thống điều khiển
Automation /ˌɔːtəˈmeɪʃən/ Noun Tự động hoá
Robotics /roʊˈbɑːtɪks/ Noun Robot học
Programmable Logic Controller (PLC) /ˈproʊɡræməbl ˈlɒdʒɪk ˈkənˌtroʊlər/ Noun Bộ điều khiển logic có thể lập trình
Supervisory Control and Data Acquisition (SCADA) /ˌsuːpərˈvaɪzəri kənˈtroʊl ænd ˈdeɪtə ˌækwiˈzɪʃən/ Noun Hệ thống giám sát và thu thập dữ liệu
PID controller /pɪd kənˈtroʊlər/ Noun Bộ điều khiển PID
Feedback loop /ˈfiːdˌbæk lup/ Noun Vòng lặp phản hồi
Actuator /ˈæktʃueɪtər/ Noun Bộ biến đổi tác động
Sensor /ˈsɛnsər/ Noun Cảm biến
Human Machine Interface (HMI) /ˈhjuːmən məˈʃiːn ˈɪntərfeɪs/ Noun Giao diện giữa người và máy

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Hoá học

Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Reaction Kinetics /riˈækʃən kɪˈnɛtɪks/ Noun Động học phản ứng
Catalyst /ˈkæt.ə.lɪst/ Noun Chất xúc tác
Chemical Process /ˈkɛmɪkəl ˈproʊsɛs/ Noun Quy trình hoá học
Mass Transfer /mæs ˈtræns.fɜːr/ Noun Truyền khối lượng
Reactor /rɪˈæk.tər/ Noun Bể phản ứng
Heat Exchanger /hiːt ɪkˈʃeɪndʒər/ Noun Bộ trao đổi nhiệt
Distillation Column /ˌdɪs.tɪˈleɪ.ʃən ˈkɒl.əm/ Noun Cột chưng cất
Chemical Equilibrium /ˈkɛmɪkəl ˌiːkwɪˈlɪbriəm/ Noun Cân bằng hoá học
Polymerization /ˌpɒl.ɪ.mə.raɪˈzeɪ.ʃən/ Noun Tạo đồng phân
Solvent /ˈsɒl.vənt/ Noun Hợp chất

Xem thêm: Tổng hợp 500+ từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

Mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh ngành Kỹ thuật thông dụng

Sau đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử phổ biến nhất:

Mẫu câu mô tả vấn đề

  1. “We’ve encountered an unexpected issue with the circuit design.” – “Chúng tôi đã gặp phải một vấn đề không mong muốn với thiết kế mạch.”
  2. “The software update seems to be causing compatibility issues with other systems.” – “Cập nhật phần mềm dường như đang gây ra vấn đề tương thích với các hệ thống khác.”
  3. “There’s a discrepancy between the initial cost estimate and the current budget.” – “Có sự khác biệt giữa ước lượng chi phí ban đầu và ngân sách hiện tại.”
  4. “The structural integrity of the building is compromised due to foundation problems.” – “Sự toàn vẹn cấu trúc của tòa nhà bị đe dọa do vấn đề về nền móng.”
  5. “We’re facing delays in procurement due to supply chain disruptions.” – “Chúng tôi đang phải đối mặt với sự chậm trễ trong việc nhập hàng do sự gián đoạn của chuỗi cung ứng.”
từ vựng tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện tử

Từ vựng từ vựng tiếng Anh ngành kỹ thuật trong doanh nghiệp

Mẫu câu đề xuất giải pháp

  1. “Perhaps we should consider revising the design to address this issue.” – “Có lẽ chúng ta nên xem xét sửa đổi thiết kế để giải quyết vấn đề này.”
  2. “I suggest conducting further testing to identify the root cause of the problem.” – “Tôi đề xuất tiến hành kiểm tra thêm để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.”
  3. “One possible solution is to implement a software patch to fix the bug.” – “Một giải pháp khả thi là triển khai bản vá phần mềm để sửa lỗi.”
  4. “We could explore alternative materials for better structural stability.” – “Chúng ta có thể khám phá các vật liệu thay thế để có độ ổn định cấu trúc tốt hơn.”
  5. “Increasing the frequency of maintenance checks might prevent future breakdowns.” – “Tăng tần suất kiểm tra, bảo dưỡng có thể ngăn chặn sự cố trong tương lai.”
  6. “Assigning dedicated personnel to monitor environmental impact could mitigate risks.” – “Chỉ định nhân viên chuyên trách để giám sát tác động môi trường có thể giảm thiểu các rủi ro.”

Mẫu câu bàn luận về tiến độ

  1. How are we tracking against the project timeline?” – “Chúng ta đang tiến triển như thế nào so với tiến độ dự án?”
  2. “Are there any delays that could impact the overall schedule?” – “Có sự trì hoãn nào có thể ảnh hưởng đến tiến độ tổng thể không?”
  3. “Do we need to allocate additional resources to meet the deadline?” – “Chúng ta có cần phải phân bổ thêm nguồn lực để đáp ứng thời hạn không?”
  4. “What tasks are critical for staying on track?” – “Các nhiệm vụ nào là quan trọng để duy trì trên lịch trình?”
  5. “Are there any dependencies that could cause bottlenecks?” – “Có những phụ thuộc nào có thể gây ra các chướng ngại vật không?”

Mẫu câu giải thích thủ tục

  1. “Before we proceed, let me explain the safety protocols we need to follow.” – “Trước khi tiếp tục, hãy để tôi giải thích các quy định an toàn mà chúng ta cần phải tuân thủ.”
  2. “This document outlines the standard operating procedures for equipment maintenance.” – “Tài liệu này chỉ ra các quy trình hoạt động tiêu chuẩn cho việc bảo dưỡng thiết bị.”
  3. “In accordance with company policy, we require authorization from management to proceed.” – “Theo chính sách của công ty, chúng tôi cần sự ủy quyền từ quản lý để tiếp tục.”
  4. “Here’s a breakdown of the approval process for design modifications.” – “Đây là một phân tích chi tiết về quy trình phê duyệt cho việc sửa đổi thiết kế.”
  5. “Please review the checklist to ensure compliance with regulatory requirements.” – “Vui lòng xem xét danh sách kiểm tra để đảm bảo tuân thủ các yêu cầu quy định.”

Mẫu câu báo cáo kết quả

  1. “We successfully completed the project ahead of schedule, meeting all specified objectives.” – “Chúng tôi đã hoàn thành dự án thành công trước thời hạn, đáp ứng tất cả các mục tiêu đã được quy định.”
  2. “The quality assurance tests confirmed that the product meets or exceeds industry standards.” – “Các kiểm tra đảm bảo chất lượng đã xác nhận rằng sản phẩm đạt hoặc vượt qua các tiêu chuẩn ngành công nghiệp.”
  3. “Our team efforts resulted in a significant cost savings of 20% compared to the initial budget.” – “Nỗ lực của đội ngũ chúng tôi đã dẫn đến việc tiết kiệm chi phí đáng kể, giảm 20% so với ngân sách ban đầu.”
  4. “The environmental impact assessment concluded that our operations have minimal ecological footprint.” – “Đánh giá tác động môi trường kết luận rằng hoạt động của chúng tôi gây ra ít tác động đến môi trường nhất có thể.”
  5. “The software upgrade led to a 30% improvement in system performance and user experience.” – “Việc nâng cấp phần mềm đã dẫn đến cải thiện 30% về hiệu suất hệ thống và trải nghiệm người dùng.”
từ vựng tiếng anh

Nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật

Hội thoại sử dụng từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật

Cùng tìm hiểu mẫu hội thoại chuyên ngành Kỹ thuật trong tiếng Anh giao tiếp:

Alice: Hi Bob, I need your input on the database architecture for the new project.

(Xin chào Bob, tôi cần ý kiến ​​đóng góp của bạn về kiến ​​trúc cơ sở dữ liệu cho dự án mới.)

Bob: Sure Alice, what specifically do you need help with?

(Chắc chắn rồi Alice, bạn cần trợ giúp cụ thể về vấn đề gì?)

Alice: We’re debating between using a relational database or a NoSQL solution. What are your thoughts?

(Chúng tôi đang tranh luận giữa việc sử dụng cơ sở dữ liệu quan hệ hay giải pháp NoSQL. Quan điểm của bạn là gì?)

Bob: Well, it depends on the project requirements. If we anticipate high volumes of unstructured data, NoSQL might be more scalable.

(Vâng, nó phụ thuộc vào yêu cầu của dự án. Nếu chúng tôi dự đoán khối lượng lớn dữ liệu phi cấu trúc, NoSQL có thể có khả năng mở rộng cao hơn.)

Alice: That’s a good point. Our client mentioned potential scalability issues, so perhaps NoSQL is the way to go.

(Đó là một điểm hay. Khách hàng của chúng tôi đã đề cập đến các vấn đề tiềm ẩn về khả năng mở rộng, vì vậy có lẽ NoSQL là lựa chọn phù hợp.)

Bob: Agreed. We can also consider incorporating sharding for horizontal scalability.

(Đồng ý. Chúng ta cũng có thể xem xét việc kết hợp sharding để có khả năng mở rộng theo chiều ngang.)

Alice: Great idea. Let’s schedule a meeting with the development team to discuss the implementation details further.

(Ý tưởng tuyệt vời. Hãy lên lịch một cuộc họp với nhóm phát triển để thảo luận thêm về chi tiết triển khai.)

Bob: Sounds good. I’ll send out a calendar invite for later this afternoon.

(Nghe có vẻ hay đấy. Tôi sẽ gửi lịch mời vào cuối buổi chiều nay.)

Alice: Perfect, thanks Bob. Looking forward to the discussion.

(Hoàn hảo, cảm ơn Bob. Mong được thảo luận.)

Bob: Likewise, Alice. See you at the meeting.

(Tương tự như vậy, Alice. Hẹn gặp bạn tại cuộc họp.)

Alice: Bye for now.

(Tạm biệt nhé.)

Bob: Bye.

(Tạm biệt.)

Hiện nay, học từ vựng tiếng Anh ngành Kỹ thuật cũng góp phần quan trọng để phục vụ công việc và mở ra cơ hội thăng tiến cho người theo đuổi lĩnh vực này. Để có thể trau dồi thêm nhiều từ vựng chuyên sâu hơn về ngành kỹ thuật nói riêng và các ngành khác nói chung thì bạn có thể tham gia ngay khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại trung tâm AXCELA Vietnam. Với giáo trình được thiết kế riêng cho từng học viên, trung tâm sẽ giúp bạn giao tiếng bằng tiếng Anh ngành Kỹ thuật dễ dàng và hiệu quả. Vậy thì còn chần chừ gì nữa, hãy nhanh tay liên hệ đến AXCELA để đăng ký ngay khóa học online giúp cải thiện trình độ ngoại ngữ ngành Kỹ thuật của bạn.

liên hệ axcela

Chia sẻ bài viết

Các bài viết liên quan

Đăng ký nhận tin

Nhận những tin tức mới nhất về cách học Tiếng Anh hiệu quả cũng như những chương trình ưu đãi hấp dẫn.

    Image form