100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

23/04/2021 • Nam

Trong xu hướng toàn cầu hóa, các Ngân hàng đang không chỉ có những nghiệp vụ  trong nước mà còn có những nghiệp vụ ở nước ngoài. Hoạt động trong ngành Ngân hàng, bạn sẽ không thể tránh khỏi các từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh trong ngành. Hãy cùng Axcela bỏ túi 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng.

100-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng chính là “bước đệm” vững chắc để bạn có thể cải thiện kỹ năng tiếng Anh giao tiếp ngành Ngân hàng. Sau đây, Axcela sẽ chia sẻ cho bạn bộ từ vựng hữu ích. 

Từ vựng tiếng Anh về vị trí Ngân hàng

  • Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán
  • Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm
  • Market Development Specialist: Chuyên viên phát triển thị trường
  • Big Business Customer Specialist: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn 
  • Personal Customer Specialist: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
  • Financial Accounting Specialist: Chuyên viên kế toán tài chính
  • Marketing Staff Specialist: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
  • Valuation Officer: Nhân viên định giá
  • Information Technology Specialist: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
  • Marketing Officer: Chuyên viên tiếp thị
  • Bank Teller: Giao dịch viên Ngân hàng
  • Cashier: Thủ quỹ

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

Từ vựng tiếng Anh về chức danh trong Ngân hàng

  • Board of Director: Hội đồng quản trị
  • Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị 
  • Director: Giám đốc
  • Assistant: Trợ lý
  • Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành
  • Head: Trưởng phòng
  • Team leader: Trưởng nhóm
  • Staff: Nhân viên

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng về các loại tài khoản

  • Bank Account: Tài khoản ngân hàng
  • Personal Account: Tài khoản cá nhân
  • Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
  • Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
  • Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
  • Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng về các loại thẻ phổ biến

  • Credit Card: Thẻ tín dụng
  • Debit Card: Thẻ tín dụng
  • Charge Card: Thẻ thanh toán
  • Prepaid Card: Thẻ trả trước
  • Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo
  • Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

Tên Ngân hàng bằng tiếng Anh

  • Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại
  • Investment Bank: Ngân hàng đầu tư
  • Retail Bank: Ngân hàng bán lẻ
  • Central Bank: Ngân hàng trung ương
  • Internet bank: ngân hàng trực tuyến
  • Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng
  • Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng phổ biến

  • Stock exchange: sàn giao dịch chứng khoán
  • Stock market: thị trường chứng khoán
  • Commerce: thương mại
  • Inheritance  quyền thừa kế
  • Property: tài sản, của cải
  • Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền
  • Online account: tài khoản trực tuyến
  • Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm
  • Rental contract: hợp đồng cho thuê
  • Discount: giảm giá, chiết khấu
  • Credit limit: hạn mức tín dụng
  • Investor: nhà đầu tư
  • Stake: tiền đầu tư, cổ phần
  • Inherit: thừa kế
  • Accountant: nhân viên kế toán
  • Lend: cho vay
  • Borrow: cho mượn
  • Equality: sự ngang bằng nhau
  • Poverty: sự nghèo, kém chất lượng
  • Charge: phí, tiền phải trả
  • Outsource: Thuê ngoài
  • Grant: Trợ cấp, công nhận, tài trợ
  • Back-office: Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
  • Insecurity: Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh
  • Compensation: sự đền bù, bồi thường
  • Overcharge: tính quá số tiền
  • Commit: Cam kết
  • Short term cost: chi phí ngắn hạn
  • Long term gain: thành quả lâu dài
  • Expense: sự tiêu, phí tổn
  • Invoice: hóa đơn, lập hóa đơn
  • Corrupt: tham nhũng
  • Balance of payment: cán cân thanh toán
  • Balance of trade: cán cân thương mại
  • Budget: Ngân sách
  • Cost of borrowing: chi phí vay
  • Consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng
  • Acquisition  việc mua lại, việc thôn tỉnh
  • Float: trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu
  • Treasuries: Kho bạc
  • Building society: Hiệp hội xây dựng
  • Economic cycle  Chu kỳ kinh tế
  • Slump  Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
  • Upturn  Sự chuyển hướng tốt, khá lên
  • Micro Finance  Tài chính vi mô
  • To reject  Không chấp thuận, bác bỏ
  • Private company: Công ty tư nhân
  • Multinational company: Công ty đa quốc gia
  • Transnational company: Công ty xuyên quốc gia
  • Joint Venture company: Công ty Liên doanh
  • Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh
  • Monopoly Company: Công ty độc quyền
  • Pulling: Thu hút
  • Infrastructure: Cơ sở hạ tầng
  • Revenue: thu nhập
  • Interest: tiền lãi
  • Withdraw: rút tiền ra
  • Offset: sự bù đắp thiệt hại
  • Treasurer: thủ quỹ
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Inflation: sự lạm phát
  • Liability: khoản nợ, trách nhiệm
  • Depreciation: khấu hao
  • Financial policies: chính sách tài chính
  • Home Foreign market: thị trường trong nước! ngoài nước
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Price boom: việc giá cả tăng vọt
  • Board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  • Moderate price: giả cả phải chăng
  • Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • Speculation/ speculation: đầu cơ/ người đầu cơ
  • Dumping: bán phá giá
  • Economic blockade: bao vây kinh tế
  • Insurance: bảo hiểm
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  • Transfer: chuyển khoản
  • Customs barrier: hàng rào thuế quan
  • Invoice: hóa đơn
  • Mode of payment: phương thức thanh toán
  • Financial year: tài khoản
  • Joint venture: công ty liên doanh
  • Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  • Mortgage: thế chấp
  • Share: cổ phần
  • Shareholder: người góp cổ phần
  • Earnest money: tiền đặt cọc
  • Payment in arrear: trả tiền chậm
  • Confiscation: tịch thu
  • Preferential duties: thuế ưu đãi
  • National economy: kinh tế quốc dân
  • International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế
  • Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  • Micro-economic: kinh tế vi mô
  • Planned economy: kinh tế kế hoạch
  • Market economy: kinh tế thị trường
  • Regulation: sự điều tiết
  • The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế
  • Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế
  • Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  • Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  • Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
  • Distribution of income: phân phối thu nhập
  • Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  • Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  • Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm qdân
  • Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  • National Income: Thu nhập quốc dân (NI)
  • Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
  • Supply and demand: cung và cầu
  • Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  • Effective demand: nhu cầu thực tế
  • Purchasing power: sức mua
  • Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
  • Managerial skill: kỹ năng quản lý
  • Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  • Joint stock company: công ty cổ phần
  • National firms: các công ty quốc gia
  • Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  • Co-operative: hợp tác xã
  • Fixed capital: vốn cố định
  • Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
  • Amortization/ Depreciation: khấu hao

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng được viết tắt như thế nào?

Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Anh cũng có những từ ngữ chuyên ngành viết tắt được sử dụng vô cùng phổ biến. Những từ vựng đó là:

  • NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện
  • OECD: Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế
  • P&L Báo cáo lãi lỗ PE Cổ Phần Tư Nhân
  • POF: Tài trợ Hợp Đồng Mua
  • RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)
  • ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản
  • SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SE: Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp
  • TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật
  • ANDE: Mạng Lưới Các Doanh Nghiệp Phát Triển vùng
  • Aspen ATM: Máy Rút Tiền Tự Động
  • BD: Phát Triển Kinh Doanh
  • BRIC: Brazil, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc
  • CAGR: Tỷ Lệ Tăng Trưởng Hàng Năm Tổng Hợp
  • CFO: Trưởng Phòng/Giám đốc Tài Chính
  • CRM: Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng
  • EBL: Ngân hàng Eastern Limited
  • EBRD: Ngân Hàng Tái Thiết và Phát Triển Châu Âu
  • EM: Các Thị Trường Mới Nổi
  • EMPEA: Hiệp Hội Cổ Phần Tư Nhân trong Các Thị Trường Mới Nổi
  • EWS: Các Dấu Hiệu Cảnh Báo Ban Đầu
  • IT: Công Nghệ Thông Tin
  • LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
  • ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
  • MFI: Microfinance Institution
  • MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương
  • MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
  • MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)
  • MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ
  • NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện
  • FI: Định chế Tài Chính
  • FELEBAN: Liên Đoàn Các Ngân Hàng Châu Mỹ La-tinh
  • FS: Báo cáo Tài Chính
  • FY: Năm Tài Khóa
  • GDP: Tổng Sản Phẩm Quốc Nội
  • GM: Tổng Giám Đốc Điều Hành
  • HQ: Trụ Sở Chính
  • IDB: Ngân Hàng Phát Triển Liên Mỹ
  • IFC: Tổ chức Tài Chính Quốc Tế
  • IIC: Tập Đoàn Đầu Tư Liên Mỹ
  • IT: Công Nghệ Thông Tin
  • LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
  • ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
  • MFI: Microfinance Institution
  • MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương
  • MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
  • MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)
  • MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ
  • NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện
  • RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)
  • ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản
  • SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SE: Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp
  • TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang

Tổng kết

Như vậy, Axcela đã tổng hợp cho bạn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành Ngân hàng. Bộ từ vựng này sẽ hỗ trợ bạn học tốt tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng. Axcela đã có lớp dạy tiếng Anh cho người đi làm bao gồm cả các nhân viên Ngân hàng. Học viên của Axcela đã tốt nghiệp thành công và có những bước tiến lớn trong công việc. 

Chọn Axcela Vietnam – giải pháp học tiếng Anh giao tiếp toàn diện dành cho người đi làm – dành cho chính bạn.

Axcela Vietnam – Lựa chọn uy tín đào tạo tiếng Anh cho người đi làm và doanh nghiệp

Hơn 10 năm phát triển trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh cho doanh nghiệp và người đi làm. Tính đến nay, Axcela Vietnam đã có hơn 1300 học viên thành công, 215 doanh nghiệp triển khai chương trình học tiếng Anh của Axcela và có đến 94% trên tổng số học viên hoàn thành mục tiêu khóa học đề ra.

Thông tin liên hệ