“SOONER OR LATER”

monamedia
monamedia 04/11/2020

Dành cho những bạn muốn nói ‘sớm muộn gì’ đây. Tiếng Anh mình có cụm từ với nghĩa tương tự như sau ‘sooner or later’.

E.g.: She’s very talented. Sooner or later she’s becoming a popular singer.
(Cô ấy rất tài năng. Sớm muộn gì cô ấy cũng sẽ trở thành một ca sĩ nổi tiếng.)

E.g.: Don’t worry, sooner or later the cat will come home.
(Đừng lo, sớm muộn gì con mèo cũng sẽ về nhà thôi.)

E.g.:Sooner or later he’s going to realize what a mistake he’s made.
(Sớm muộn gì thì anh ta cũng sẽ nhận ra những sai lầm mình mắc phải.)

Chia sẻ bài viết

Các bài viết liên quan

Đăng ký nhận tin

Nhận những tin tức mới nhất về cách học Tiếng Anh hiệu quả cũng như những chương trình ưu đãi hấp dẫn.

    Image form