AXCELA VIETNAM

Tổng Hợp 250+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Kinh Tế Phổ Biến

07/03/2024

Tiếng Anh là công cụ giao tiếp không thể thiếu giúp bạn tiến xa hơn trong con đường phát triển sự nghiệp và phù hợp với bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay. Trong đó, việc trang bị cho bản thân một kho từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kinh tế là bước đầu quan trọng giúp bạn có thể tự tin truyền đạt thông tin đầy đủ nghĩa nhất, đặc biệt là những ai học tập, làm việc trong lĩnh vực này. Trung tâm Axcela Việt Nam tổng hợp và chia sẻ 250+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế được sử dụng phổ biến cùng các tips học từ vựng ghi nhớ lâu, hiệu quả cho bạn tham khảo trong bài viết dưới đây.

 

Phân loại và tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế thông dụng

 

Ngành Kinh tế là một ngành nghề vô cùng rộng lớn, liên quan đến các hoạt động giao thương, trao đổi, buôn bán, tài chính, môi trường,... và được phân chia thành nhiều chuyên ngành nhỏ khác nhau. Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế theo từng chủ đề tiện lợi cho bạn ghi nhớ, ôn tập dễ dàng hơn.

 

Tổng hợp các từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Tổng hợp từ vựng chuyên ngành Kinh tế theo chủ đề

 

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh tế: Kinh tế vĩ mô

 

Kinh tế vĩ mô trong tiếng Anh là Macroeconomics, chuyên nghiên cứu về các vấn đề bao trùm toàn bộ nền kinh tế như lạm phát, tổng cung cầu, tăng trưởng kinh tế,... Dưới đây là các từ vựng sử dụng phổ biến hỗ trợ bạn dịch tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế vĩ mô dễ dàng hơn.

 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ Tiêu thụ
Equilibrium /ˌek.wɪˈlɪb.ri.əm/ Điểm cân bằng
Export /ɪkˈspɔːt/ Xuất khẩu
Import /ɪmˈpɔːt/ Nhập khẩu
Government Spending /ˈɡʌv.ən.mənt/ /ˈspen.dɪŋ/ Chi tiêu nhà nước
Inflation /ɪnˈfleɪ.ʃən/ Lạm phát
Scarcity /ˈskeə.sə.ti/ Sự khan hiếm
Household Spending /ˈhaʊs.həʊld/ /ˈspen.dɪŋ/ Chi tiêu hộ gia đình
(Aggregate) Supply /ˈæɡ.rɪ.ɡət/ /səˈplaɪ/ Tổng cung
(Aggregate) Demand /ˈæɡ.rɪ.ɡət/ /dɪˈmɑːnd/ Tổng cầu
Economic growth /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ /ɡrəʊθ/ Tăng trưởng kinh tế
Investment /ɪnˈvest.mənt/ Đầu tư
Economic development /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk//dˈvel.əp.mənt/ Phát triển kinh tế
Household Spending /ˈhaʊs.həʊld/ /ˈspen.dɪŋ/ Chi tiêu hộ gia đình
Net Export /net/ /ɪkˈspɔːt/ Xuất khẩu ròng
Price level /praɪs/ /ˈlev.əl/ Mức giá
Monetary policy /ˈmʌn.ɪ.tri/ /ˈpɒl.ə.si/ Chính sách tiền tệ
Labor force /ˈleɪ.bər/ /fɔːs/ Lực lượng lao động
Technology /tekˈnɒl.ə.dʒi/ Công nghệ
Unemployment /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/ Thất nghiệp
Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ Vốn
Fiscal policy /ˈfɪs.kəl/ /ˈpɒl.ə.si/ Chính sách tài khóa
Expansion /ɪkˈspænd/ Phát triển
Sustainable development /səˈsteɪ.nə.bəl/ /dɪˈvel.əp.mənt/ Phát triển bền vững
Resource /rɪˈzɔːs/ Tài nguyên
Recession /rɪˈseʃ.ən/ Suy thoái

 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế: Kinh tế vi mô

 

Kinh tế vi mô trong tiếng Anh là Microeconomics, chuyên về nghiên cứu, phân tích hành vi của người tiêu dùng và doanh nghiệp. Một số từ vựng chuyên ngành tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế trong kinh tế vĩ mô phổ biến như:

 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Labor force /ˈleɪ.bər/ /fɔːs/ Lực lượng lao động
Profit maximization /ˈprɒf.ɪt/ /ˌmæk.sɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/ Tối ưu hóa lợi nhuận
Diminishing marginal utility /dɪˌmɪn.ɪʃ.ɪŋ ˈmɑː.dʒɪ.nəl /juːˈtɪl.ə.ti/ (Quy luật) lợi ích cận biên giảm dần
Price level /praɪs/ /ˈlev.əl/ Mức giá
Production /prəˈdʌk.ʃən/ Sản xuất
Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ Vốn
Social welfare /ˈsəʊ.ʃəl/ /ˈwel.feər/ Phúc lợi xã hội
Opportunity cost /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/ /kɒst/ Chi phí cơ hội
Economies of Scale /iˈkɒn.ə.miz/ /ɒv/ /skeɪl/ Tính quy mô của kinh tế
Elasticity /ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Tính co giãn
Oligopoly /ˌɒl.ɪˈɡɒp.əl.i/ Thị trường độc quyền nhóm
Deadweight loss /ˈdedweɪt/ /lɒs/ Tổn thất tải trọng (Tổn thất vô ích)
Duopoly /djuˈɒpəli/ Thị trường nhị quyền bán
Monopoly /ˌɒl.ɪˈɡɒp.əl.i/ Thị trường độc quyền nhóm

 

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh tế: Kinh tế Quốc tế

 

Ngành Kinh tế Quốc tế – International Economics là lĩnh vực nguyên cứu chuyên sâu về những hoạt động kinh tế diễn ra trên toàn cầu và có tác động rất lớn đến kết quả hợp tác giữa các quốc gia. Vì vậy, việc bổ sung cho mình các các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế Quốc tế là vô cùng cần thiết. Một số từ vựng kinh tế quốc tế thông dụng như:

 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Depreciate /dɪˈpriː.ʃi.eɪt/ Mất giá
Absolute competitive advantage /ˈæb.sə.luːt/ /kəmˈpet.ɪ.tɪv/ /ədˈvɑːn.tɪdʒ/ Lợi thế cạnh tranh tuyệt đối
Appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ Lên giá
Fixed Exchange Rate /fɪkst/ /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /reɪt/ Tỷ giá cố định
International trade /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl treɪd/ Thương mại quốc tế
International finance /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈfaɪ.næns/ Tài chính quốc tế
International aid /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl eɪd/ Tài trợ quốc tế
Exchange rate /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /reɪt/ Tỷ giá
Trade /treɪd/ Thương mại
Tariff /ˈtær.ɪf/ Thuế quan
Competitive advantage /kəmˈpet.ɪ.tɪv/ /ədˈvɑːn.tɪdʒ/ Lợi thế cạnh tranh
Protectionism /prəˈtek.ʃən.ɪ.zəm/ Bảo hộ thương mại
Floating Exchange Rate /ˈfləʊ.tɪŋ/ /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /reɪt/ Tỷ giá thả nổi
Trade barrier /treɪd/ /ˈbær.i.ər/ Rào cản thương mại
Globalization /ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/ Toàn cầu hóa
Quota /ˈkwəʊ.tə/ Hạn ngạch
Openness /ˈəʊ.pən.nəs/ Mức độ mở cửa
Trade liberalization /treɪd/ /ˌlɪb.ər.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ Tự do hóa thương mại
Subsidy /ˈsʌb.sɪ.di/ Trợ cấp
Export /ɪkˈspɔːt/ Xuất khẩu
Import /ɪmˈpɔːt/ Nhập khẩu
Balance of payment /ˈbæl.əns/ /ɒv/ /ˈpeɪ.mənt/ Cán cân thanh toán quốc tế
Free Trade Agreement (FTA) /friː/ /treɪd/ /əˈɡriː.mənt/ Khu vực mậu dịch tự do
Common Market /ˈkɒm.ən/ /ˈmɑː.kɪt/ Thị trường chung
Economic Union /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ /ˈjuː.njən/ Đồng minh kinh tế
Custom Union /ˈkʌs.təm/ /ˈjuː.njən/ Đồng minh thuế quan

 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế: Kinh tế tài chính

 

Financial Economics – Kinh tế tài chính là lĩnh vực liên quan đến tiền tệ, chứng khoán, phân tích và quản lý tài chính của tổ chức, cá nhân. Đặc biệt, đối với những nhà đầu tư thì việc trau dồi cho bản thân những kiến thức về lĩnh vực này là vô cùng cần thiết cũng như tìm đọc tài liệu quốc tế thường xuyên. Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về Kinh tế tài chính thông dụng không thể bỏ qua như:

 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Fair value /feər/ /ˈvæl.juː/ Giá trị hợp lý
Inflation /ɪnˈfleɪ.ʃən/ Lạm phát
Securities /sɪˈkjʊərətiz/ Chứng khoán
Bond /bɒnd/ Trái phiếu
Future Value (FV) /ˈfjuː.tʃər/ /ˈvæl.juː/ Giá trị tương lai
Interest Rate /ˈɪn.trəst/ /reɪt/ Lãi suất
Financial instrument /faɪˈnæn.ʃəl/ /ˈɪn.strə.mənt/ Công cụ tài chính
Present Value (PV) /ˈprez.ənt/ /ˈvæl.juː/ Giá trị hiện tại
Return on Investment (ROI) /rɪˈtɜːn/ /ɒn/ /ɪnˈvest.mənt/ Tỷ số hoàn vốn
Stock /stɒk/ Cổ phiếu
Hedge /hedʒ/ Phòng thủ
Financial decision /faɪˈnæn.ʃəl/ /dɪˈsɪʒ.ən/ Quyết định tài chính
Net Present Value (NPV) /net/ /ˈprez.ənt/ /ˈvæl.juː/ Giá trị hiện tại ròng
Speculate /ˈspek.jə.leɪt/ Đầu cơ
Internal Rate of Return (IRR) /ɪnˈtɜː.nəl/ /reɪt/ /ɒv/ /rɪˈtɜːn/ Chỉ số hoàn vốn nội bộ
Cash flow /kæʃ/ /fləʊ/ Dòng tiền
Risk management /rɪsk/ /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ Quản trị rủi ro

 

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề kinh tế: Kinh tế môi trường

 

Kinh tế môi trường – một chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong ngành Kinh tế nói chung, khi các tài nguyên không thể tái tạo cần phải được tính toán cách sử dụng hợp lý. Để việc đọc hiểu các chỉ số nghiên cứu hay tài liệu về môi trường trên thế giới dễ dàng hơn, dưới đây là tổng hợp top những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế môi trường được sử dụng phổ biến.

 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Marginal private cost (MPC) /ˈmɑː.dʒɪ.nəl/ /ˈpraɪ.vət/ /kɒst/ Chi phí tư nhân cận biên
Marginal damage (MD) /ˈmɑː.dʒɪ.nəl ˈdæm.ɪdʒ/ Thiệt hại cận biên
Cost - Benefit Analysis (CBA) /kɒst/- /ˈben.ɪ.fɪt/ /əˈnæl.ə.sɪs Phân tích chi phí - lợi ích
Free rider /friː/ /ˈraɪ.dər/ Người hưởng thụ miễn phí
Sustainable development /səˈsteɪ.nə.bəl/ /dɪˈvel.əp.mənt/ Phát triển bền vững
Marginal social cost (MSC) /ˈmɑː.dʒɪ.nəl ˈsəʊ.ʃəl kɒst/ Chi phí xã hội cận biên
Property rights /ˈprɒp.ə.ti/ /rɑɪts/ Quyền tư hữu
Public goods /ˈpʌb.lɪk ɡʊdz/ Hàng hóa công cộng
Carbon tax /ˈkɑː.bən/ /tæks/ Thuế cac-bon
Natural resource /ˈnætʃ.ər.əl/ /rɪˈzɔːs/ Tài nguyên thiên nhiên
Environmental policies /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ /ˈpɒl.ə.siz/ Chính sách môi trường
Government failure /ˈɡʌv.ən.mənt ˈfeɪ.ljər/ Thất bại của chính phủ
Externalities /ˌekstɜːˈnælətiz/ Ngoại ứng
Market failure /ˈmɑː.kɪt/ /ˈfeɪ.ljər/ Thất bại thị trường

 

Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kinh tế viết tắt

 

Hầu hết, các ngành nghề đều có những bộ từ viết tắt hay thuật ngữ chuyên ngành riêng nhằm giúp truyền đạt thông tin một cách nhanh chóng và tăng hiệu suất xử lý công việc. Đối với ngành Kinh tế cũng không ngoại lệ, Axcela chia sẻ với bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế viết tắt phổ biến dưới đây.

 

Viết tắt Từ vựng Nghĩa
GNP Gross National Product Tổng sản phẩm quốc dân
FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp vốn nước ngoài
WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới
FV Future Value Giá trị tương lai
GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm quốc nội
CPI Consumer price index Chỉ số giá tiêu dùng
PPP Purchasing power parity Sức mua tương đương
NPV Net Present Value Giá trị ròng hiện tại
FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do
PV Present Value Giá trị hiện tại
IRR Internal Rate of Return Chỉ số hoàn vốn nội bộ
PP Payback Period Thời gian hoàn vốn

 

Có thể bạn quan tâm:

 

Các mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế phổ biến

 

Một số mẫu câu có sử dụng từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kinh tế

Tổng hợp một số mẫu câu giao tiếp luyện cách sử dụng từ vựng về Kinh tế phù hợp

 

Bên cạnh làm giàu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế, người học có thể sưu tầm cho riêng mình một số cấu trúc hay hay mẫu câu sử dụng từ vựng đã học, để hiểu rõ cách dùng từ đúng, hiệu quả. Axcela chia sẻ một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế cho bạn tham khảo dưới đây.

 

  • “I’m glad to meet you, Mr. Potter.”

 

Nghĩa: Tôi rất vui được gặp ông, Potter.

 

  • “The secretary of CEO will explain it to you later.”

 

Nghĩa: Thư ký giám đốc sẽ giải thích rõ hơn với ngài sau.

 

  • “How long has it been since your company’s establishment?”

 

Nghĩa: Công ty của ngài hoạt động được bao lâu rồi?

 

  • “I truly hope to see you here again, Mr. John”

 

Nghĩa: Tôi thực sự rất mong sẽ được hợp tác với ông một lần nữa, ngài John.

 

  • “I would like to express my sincere gratitude, in account of my company.”

 

Nghĩa: Tôi xin đại diện cho công ty bày tỏ lòng biết ơn chân thành.

 

  • “I’d like to speak to Mr. Potter, the leader of an Economics & Planning department.”

 

Nghĩa: Tôi muốn nói chuyện ông Potter – Trưởng phòng Kinh tế kế hoạch.

 

Các phương pháp tự học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế hiệu quả

 

Tip học các từ vựng tiếng Anh về Kinh tế hữu ích

Tips học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế mang lại hiệu quả cao

 

Khi tự học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế tại nhà, nhiều người có xu hướng chỉ học thuộc lòng và không thể nhớ từ lâu do không có kế hoạch hay một cách học đúng. Dưới đây là một số tips học từ vựng tiếng Anh hiệu quả giúp ghi nhớ tốt cũng như hiểu rõ cách dùng từ phù hợp có thể áp dụng như:

 

  • Áp dụng từ vựng vào thực tế: Nên xây dựng thói quen đọc sách báo về lĩnh vực Kinh tế thường xuyên để hiểu cách sử dụng từ vựng đúng ngữ cảnh. Đồng thời, bạn có thể tự tạo cho bản thân các tình huống giao tiếp và sử dụng từ vựng đã học để giúp ghi nhớ lâu hơn.

 

  • Sử dụng từ điển hoặc ghi nhớ bằng flashcards: Với những chiếc thẻ flashcards nhỏ gọn và ghi sẵn từ vựng ở mặt trước, giải nghĩa ở phía sau sẽ tiện lợi cho bạn mang theo cũng như học từ mọi lúc mọi nơi. Ngoài ra, bạn nên có riêng cho mình một cuốn từ điển chuyên về tiếng Anh Kinh tế để hiểu nghĩa đầy đủ hơn về các cụm từ, thuật ngữ cũng như học cách phiên âm, cách dùng từ đúng trong từng ngữ cảnh.

 

  • Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế theo chủ đề: Để dễ ghi nhớ và tránh bị rối khi học, bạn có thể chia thời gian học nhóm từ vựng tiếng Anh theo từng chủ đề nhỏ khác nhau như tiếp thị, quản lý, tài chính,...

 

  • Thực hành nghe, viết và nói thường xuyên: Sự kết hợp đồng thời giữa nghe, nói, đọc và viết sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu cũng như phản xạ nhanh với những từ vựng đã học. Cụ thể, bạn có thể tham gia các buổi hội thảo, cuộc trò chuyện hay thảo luận nhóm và thử tập viết luận, đoạn văn về chủ đề Kinh tế bằng tiếng Anh.

 

Tham khảo thêm: 8 cách học tiếng Anh cho người đi làm bận rộn hiệu quả nhất

 

Hy vọng những thông tin tổng hợp và chia sẻ về các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế thông dụng cùng phương pháp học từ vựng hiệu quả sẽ hữu ích với bạn. Ngoài ra, Axcela Vietnam là trung tâm uy tín chuyên cung cấp các Khóa học giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm theo chuẩn khung tham chiếu châu Âu CEFR. Đến với trải nghiệm các khóa học tại trung tâm, học viên sẽ được thiết kế lộ trình bài bản cùng phương pháp học tập trung 100% phát triển kỹ năng Nghe – Nói – Phát âm. Nếu bạn cần tìm hiểu thêm về chương trình đào tạo hay phương pháp cải thiện tiếng Anh phù hợp, hãy liên hệ ngay với Axcela để được tư vấn chi tiết.

 

Liên hệ

zalo-img.png
img
Đăng ký nhận tư vấn và kiểm tra trình độ tiếng anh miễn phí