BẠN CÓ BIẾT ” CASH COW ” LÀ GÌ?

monamedia
monamedia 29/02/2024

Trong tiếng Anh thương mại hoặc khi học tiếng anh cho người đi làm online có những thuật ngữ tuy ngắn gọn nhưng thể hiện được nhiều thông tin, ý nghĩa sâu xa. ‘Cash cow’ là một ví dụ.

‘Cash cow’ có nghĩa là một sản phẩm hoặc dịch vụ mang lại lợi nhuận lớn, lâu dài một cách tương đối dễ dàng cho doanh nghiệp. Có thể hiểu nôm na giống ‘con gà đẻ trứng vàng’ trong tiếng Việt.

cash-cow-la-mot-thuat-ngu-dac-biet-trong-tieng-anh-thuong-mai

Cash cow là một thuật ngữ đặc biệt trong tiếng anh thương mại

 

E.g.: Hong Kong Telecom has been a cash cow, thanks to a huge number of international calls.

(Hong Kong Telecom đã trở thành ‘con gà đẻ trứng vàng’ nhờ vào số lượng cuộc gọi quốc tế khổng lồ.)

E.g.: Because of the cash cow status of the show, the creators are sure to take advantage and produce a second season.

(Do lợi nhuận ‘khủng’ mà chương trình mang lại, nhà sản xuất chắc chắn sẽ nhân cơ hội làm tiếp phần 2.’

E.g.: What is the cash cow of your company?

(Sản phẩm/ dịch vụ chủ lực mang lại lợi nhuận cho công ty anh là gì?)

Theo dõi các bài viết tiếp theo của chuyên mục Tips tiếng Anh để cập nhật thêm những kiến thức từ vựng hữu ích nhé. Để nâng cao trình độ tiếng Anh nhanh chóng, bạn có thể tham gia ngay các khóa tiếng anh online 1 kèm 1 tại Axcela Vietnam.

Xem thêm:

 

Chia sẻ bài viết

Các bài viết liên quan

Đăng ký nhận tin

Nhận những tin tức mới nhất về cách học Tiếng Anh hiệu quả cũng như những chương trình ưu đãi hấp dẫn.

    Image form