6 CÁCH DÙNG TỪ “STUFF” KHI GIAO TIẾP

02/06/2020 • Nam

Stuff là một từ vựng đa nghĩa trong tiếng Anh. Vậy có những cách dùng từ stuff nào khi giao tiếp? Hãy cùng Axcela tìm hiểu qua bài viết bên dưới nhé!

6 CÁCH DÙNG TỪ “STUFF” KHI GIAO TIẾP

Stuff đồng nghĩa với Things

Cách dùng từ stuff để dùng làm từ đồng nghĩa với thing

Xem Stuff như một từ đồng nghĩa với Thing là cách đầu tiên mà bạn có thể sử dụng từ này. Tuy nhiên, điểm khác biệt giữa hai từ này là Stuff được dùng dưới dạng danh từ không đếm được, còn Thing là danh từ đếm được.

  • What’s this black stuff? – Cái thứ màu đen này là gì vậy?
  • Can you take your stuff off the table? = Can you take your things off the table?

Stuff như tên thay thế

Khi bạn không nhớ được tên cụ thể của một món đồ vật nào đó, hãy sử dụng Stuff như một cái tên thay thế cho món đồ đó. Ví dụ như:

  • I don’t know a lot of technical stuff, so I can’t repair the computer – Tôi không biết nhiều về kỹ thuật nên tôi không thể sửa máy vi tính.
  • Yin knows all financial stuff, like stocks and bonds – Yin biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu

Dùng Stuff khi hiểu rõ về lĩnh vực nào đó

Bạn có thể sử dụng Stuff khi mô tả việc một ai đó hiểu rất rõ về một lĩnh vực cụ thể. Ví dụ như:

Quan has been working on cars since he was 13 years old, so he really knows his stufff. – Quan đã bắt đầu làm việc với những chiếc xe khi anh áy 13 tuổi, vậy nên, anh ấy thật sự hiểu rất rõ chúng.

Dùng Stuff đại diện cho các thành phần thức ăn

Cách dùng từ stuff để đại diện cho các thành phần thức ăn

Stuff cũng được dùng để đại diện cho nhiều thành phần trong một món ăn nào đó. Sau đây là các ví dụ về Stuff:

  • I don’t like to eat fast food, because It has a lot of unhealthy stuff – Tôi không thích thức ăn nhanh vì nó có nhiều đồ không tốt cho sức khỏe.
  • I bought of protein shake in the gym, it has a lot of healthy stuff in it. – Tôi mua nhiều bột protein, chúng có rất nhiều dưỡng chất trong đó

Dùng Stuff trong Idioms

Hai thành ngữ thường được sử dụng nhiều với stuff là:

Stuff your face = Eat a lot of food = Ăn cực nhanh và nhiều, nhồi nhét nhiều thức ăn cùng một lúc.

Vin stuffed his face at the buffet restaurants. – Vin đã ăn ngốn nhiều món ở tiệc buffet

Be Stuff = To be full = Ăn quá no

I was so stuffed last night at the restaurant – Tôi đã ăn quá no ở nhà hàng

Cách dùng từ Stuff để miêu tả triệu chứng cảm lạnh

Trong trường hợp này, Stuff được dùng để mô tả tình trạng mũi bị nghẹt đủ thứ do cảm lạnh. Sau đây là ví dụ cho cách sử dụng từ này:

My nose is stuffed – Mũi của tôi bị nghẹt rồi.

Hy vọng, bài viết trên có thể giúp bạn diễn đạt từ Stuff theo nhiều cách hơn và sử dụng chúng để giao tiếp tốt hơn. Đừng quên ghé thăm trang Tips tiếng Anh của Axcela để học thêm nhiều bài học hữu ích nhé.

Xem thêm: 

—————————————————

Axcela Vietnam – Lựa chọn uy tín đào tạo tiếng Anh cho người đi làm và doanh nghiệp

Hơn 10 năm phát triển trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh cho doanh nghiệp và người đi làm. Tính đến nay, Axcela Vietnam đã có hơn 1300 học viên thành công, 215 doanh nghiệp triển khai chương trình học tiếng Anh của Axcela Vietnam và có đến 94% trên tổng số học viên hoàn thành mục tiêu khóa học đề ra.

Axcela Vietnam tự hào là lựa chọn đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp/học viên.

Thông tin liên hệ