“ĐẶT CỌC” TRONG TIẾNG ANH NÓI LÀ..?

14/04/2020 • Nam

‘Đặt cọc’ là việc thanh toán trước một phần giá trị của món hàng/ giao dịch để ‘làm tin’ rằng việc thanh toán toàn bộ giá trị của món hàng/ giao dịch sẽ được thực hiện như thoả thuận.

Deposit dùng như danh từ trong câu với nghĩa ‘số tiền đặt cọc’. Bạn có thể dùng ‘leave (some money) as a deposit’, ‘pay/ put a deposit for (some money)’.

E.g.: The shop assistand says If I leave $10 as a deposit, they’ll keep the dress for me.
(Người bán hàng nói nếu tôi đặt cọc 10 đô la, họ sẽ giữ cái váy lại cho tôi.)

E.g.: We paid/ put a deposit for $ 5,000 on the house, and paid the balance four weeks later.
(Chúng tôi đã đặt cọc 5 nghìn đô la cho căn nhà và trả hết số còn lại 4 tuần sau đó.)

‘Deposit’ cũng được dùng như động từ với cách dùng đơn giản như sau:

E.g.: You can deposit 20% now and pay the rest when the car is delivered.
(Bạn đặt cọc trước 20% bây giờ và trả phần còn lại khi giao xe.)

—————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG ANH NGƯỜI LỚN AXCELA.
HOTLINE: 028 3820 8479
Truy cập website: www.axcelavietnam.com để xem thêm nhiều mẹo học tiếng Anh hay.